assistant
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phó; phụ táA2
- trợ lýB1
Câu ví dụ
The shop assistant put the money in the till.Người trợ lý cửa hàng đã bỏ tiền vào ngăn kéo để tiền.
Let’s ask the sales assistant.Chúng ta hãy hỏi trợ lý bán hàng.
My assistant will handle that.Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›