association
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hiệp hội; sự liên kết
Câu ví dụ
The association was founded in nineteen ninety.Hiệp hội được thành lập vào thế kỉ mười chín.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›