attack
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cuộc tấn công; tấn công
Câu ví dụ
Checks can be resolved by capturing the attacking piece.Nước chiếu có thể bị hoá giải bằng cách bắt quân tấn công.
A week later, Germany attacked Poland.Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan.
You just had a heart attack.Bạn vừa bị nhồi máu cơ tim.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›