argue
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tranh cãi; lập luận
Câu ví dụ
She argued with him and then hit him.Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.
He argued against buying a new computer.Anh ấy đã lập luận phản đối lại việc mua một cái máy vi tính mới.
Teenagers often argue with their parents.Thiếu niên thường cãi lại cha mẹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›