awake
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thức; tỉnh táo
Câu ví dụ
I stayed awake as long as I could.Tôi thức lâu nhất có thể.
I was awake most of last night.Tôi gần như thức trắng cả đêm qua.
Tom is probably not still awake.Tom có lẽ vẫn chưa tỉnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›