NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

awake

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • thức; tỉnh táo

Câu ví dụ

I stayed awake as long as I could.Tôi thức lâu nhất có thể.
I was awake most of last night.Tôi gần như thức trắng cả đêm qua.
Tom is probably not still awake.Tom có lẽ vẫn chưa tỉnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1