baseball
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bóng chày
Câu ví dụ
Tom likes to watch baseball games on TV.Tom thích xem chương trình bóng chày trên tivi.
Which are you better at, baseball or volleyball?Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền?
I like watching baseball, but Tom doesn't.Tôi thích xem bóng chày, nhưng Tom thì không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›