NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

baseball

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • bóng chày

Câu ví dụ

Tom likes to watch baseball games on TV.Tom thích xem chương trình bóng chày trên tivi.
Which are you better at, baseball or volleyball?Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền?
I like watching baseball, but Tom doesn't.Tôi thích xem bóng chày, nhưng Tom thì không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1