banana
Tiếng AnhA1Nghĩa
- quả chuối
Câu ví dụ
I do not want any bananas at all.Tôi không muốn bất kì quả chuối nào cả.
Bananas, apples and oranges are all fruits.Chuối, táo và cam đều là trái cây.
My mother is on a banana diet.Mẹ tôi đang giảm cân bằng chuối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›