bald
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hói
Câu ví dụ
If you worry too much, you'll go bald.Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
Don't worry too much, or you'll go bald.Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
Tom is bald, but John isn't.Tom thì hói nhưng John thì không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›