bitter
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đắng; cay đắng
Câu ví dụ
A good medicine tastes bitter.Thuốc đắng dã tật.
Good medicine tastes bitter.Thuốc đắng dã tật.
It tastes very bitter.Vị của nó rất đắng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›