bleed
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chảy máu
Câu ví dụ
He was bleeding from the nose.Lúc đó anh ấy đang bị chảy máu mũi.
He seemed to have red teeth because his gums were bleeding.Răng của anh ấy có vẻ đỏ lên vì nướu chảy máu.
Your nose is bleeding.Mũi của mày đang chảy máu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›