boil
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đun sôi; luộc
Câu ví dụ
Would you prefer chips or boiled potatoes?Bạn muốn khoai tây chiên hay khoai tây luộc hơn?
Parents who beat their children really make my blood boil.Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.
The witch threw a live rat into the boiling potion.Phù thuỷ ném con chuột sống vào thuốc phép đang sôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›