bookshelf
Tiếng AnhA2Nghĩa
- giá sách
Câu ví dụ
Carry these books back to the bookshelf.Mang những cuốn sách này trở lại giá sách.
The aftershock from the earthquake knocked my bookshelf over.Dư chấn sau trận động đất hất văng cái giá sách của tôi.
He fixed the bookshelf to the wall.Cậu ấy gắn kệ sách vào tường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›