bloom
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự nở hoa; hoa
Câu ví dụ
Many plants bloom in the spring.Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân.
The apple trees are blooming.Những cây táo đang nở hoa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›