blonde
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tóc vàng
Câu ví dụ
Many Germans have blonde hair and blue eyes.Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh.
Lidia has straight blonde hair.Lidia có mái tóc thẳng màu vàng.
Mary is blonde.Mary có mái tóc vàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›