blanket
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chăn
Câu ví dụ
During winter I sleep with two blankets.Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn
I gave him a blanket.Tôi đã cho anh ấy một cái chăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›