blackboard
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bảng đen
Câu ví dụ
The blackboard is behind the professor.Bảng đen ở phía sau giáo sư.
The teacher wrote the answer with chalk on the blackboard.Giáo viên đã viết đáp án bằng phấn lên bảng đen.
I had broken my glasses, so that I couldn't see the blackboard.Tôi đã làm vỡ kính rồi, vì thế tôi không thể thấy được bảng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›