beginning
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự khởi đầu
Câu ví dụ
In the beginning God created Heaven and Earth.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
I am beginning to like Ken little by little.Tôi bắt đầu giống như Ken từng chút một.
Every ending is also a new beginning waiting ahead.Cái kết nào cũng đều là khởi đầu mới đang chờ phía trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›