bench
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ghế dài
Câu ví dụ
Tom sat on the bench, watching the children play.Tom ngồi trên ghế, nhìn nhưng đứa trẻ chơi đùa.
The person reading a book on the bench under the tree is Tom.Người mà đang ở dưới cây đọc sách kia là Tom.
The first time that I saw Tom, he was sitting on a bench in the park near my home.Khi tôi gặp Tom vào lần đầu tiên, anh ấy đang ngồi trên một chiếc ghế bành trong một công viên gần nhà tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›