boss
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ông chủ; sếp
Câu ví dụ
She was out of favor with her boss.Cô ấy không còn được ông chủ của mình ưu ái nữa.
Sam is the boss of his company.Sam là ông chủ của công ty anh ấy.
My boss gives me leave to study for three months.Ông chủ tôi cho tôi nghỉ để học ba tháng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›