blood
Tiếng AnhA2Nghĩa
- máu
Câu ví dụ
Tom checks his blood pressure twice a day.Tom kiểm tra huyết áp hai lần một ngày.
I need to check your blood pressure.Tôi cần kiểm tra huyết áp của bạn.
Blood is red, but veins are blue.Máu thì đỏ, nhưng tĩnh mạch thì xanh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›