NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

blame

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • đổ lỗiA2
  • lỗi; trách nhiệmB1

Câu ví dụ

You can't blame Mary for doing what she did.Cậu không thể đổ lỗi cho Mary dựa vào những việc cô ấy làm.
Tom and Mary blamed each other.Tom và Mary đổ lỗi cho nhau.
When other people point out my mistakes, I blame myself.Khi người khác chỉ ra những sai lầm của tôi, tôi tự trách bản thân mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2