blame
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đổ lỗiA2
- lỗi; trách nhiệmB1
Câu ví dụ
You can't blame Mary for doing what she did.Cậu không thể đổ lỗi cho Mary dựa vào những việc cô ấy làm.
Tom and Mary blamed each other.Tom và Mary đổ lỗi cho nhau.
When other people point out my mistakes, I blame myself.Khi người khác chỉ ra những sai lầm của tôi, tôi tự trách bản thân mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›