bite
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vết cắn; miếngA2
- cắnB1
Câu ví dụ
Never bite the hand that feeds you.Đừng bao giờ ăn cháo đá bát.
Did you just bite your lip?Bạn vừa cắn môi à?
Mosquitoes bite and suck blood.Muỗi cắn và hút máu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›