NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

bite

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • vết cắn; miếngA2
  • cắnB1

Câu ví dụ

Never bite the hand that feeds you.Đừng bao giờ ăn cháo đá bát.
Did you just bite your lip?Bạn vừa cắn môi à?
Mosquitoes bite and suck blood.Muỗi cắn và hút máu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2