belt
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thắt lưng
Câu ví dụ
Tom wants to buy a leather belt.Tom muốn mua một cái thắt lưng da.
She girded her waist with a belt.Cô ta thắt một dải băng quanh eo.
The Kuiper Belt is a region in the Solar System.Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›