bread
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bánh mì
Câu ví dụ
What will we do with the leftover bread?Chúng ta sẽ làm gì với phần bánh mì thừa?
Because Mary was hungry, she bought some bread.Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.
She suggested some milk with bread for breakfast.Cô ấy đã gợi ý một chút sữa kèm bánh mì cho bữa sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống · 5 phút · miễn phí
›