egg
Tiếng AnhA1Nghĩa
- quả trứng
Câu ví dụ
This cake contains flour, milk, eggs and sugar.Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
Cows give us milk and chickens give us eggs.Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng.
How many eggs does an eagle lay?Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống · 5 phút · miễn phí
›