cafe
Tiếng AnhA1Nghĩa
- quán cà phê
Câu ví dụ
I told him you were in the cafe.Tôi đã nói với anh ấy rằng bạn đang ở trong quán cà phê.
Every morning I go to the cafe to buy coffee.Mỗi sáng tôi đến quán cà phê để mua cà phê.
I'm sitting outside, at a cafe.Tôi đang ngồi ngoài trời, tại một quán cà phê.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›