candy
Tiếng AnhA1Nghĩa
- kẹo
Câu ví dụ
The bowl contains many kinds of candy.Cái tô có rất nhiều loại kẹo.
I gave the children some candy.Tôi đã cho bọn trẻ một ít kẹo.
I want a piece of candy.Tôi muốn 1 miếng kẹo
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›