career
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự nghiệp; nghề nghiệp
Câu ví dụ
Tom is pursuing a successful career in New York.Tom đang theo đuổi một công việc thành đạt ở New York.
Juan doesn't know what career to pursue.Juan không biết nên theo đuổi công việc nào.
There are many careers open to women.Có rất nhiều công việc rộng mở dành cho phụ nữ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›