cell
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tế bào; phòng giam
Câu ví dụ
The mitochondria is the powerhouse of the cell.Ty thể là nhà máy điện của tế bào.
All orange cats share a single brain cell.Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
I'm gonna get a cell phone tomorrow!Ngày mai tôi sẽ mua một chiếc điện thoại di động.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›