capacity
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sức chứa; năng lực
Câu ví dụ
What's the venue's capacity?Địa điểm này chứa được bao nhiêu người?
He has the capacity to be a future leader of the nation.Anh ấy có tốt chất lãnh đạo đất nước trong tương lai
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›