championship
Tiếng AnhA2Nghĩa
- giải vô địch
Câu ví dụ
The whole soccer team was on cloud nine after winning the championship.Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›