chance
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cơ hội; khả năng
Câu ví dụ
I go to Boston every chance I get.Mỗi khi có cơ hội, tôi đều đi Boston.
This is a great chance, don't waste it!Đó là một cơ hội tốt đấy, đừng bỏ lỡ!
The chances are that she'll quit her job.Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›