classmate
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bạn cùng lớp
Câu ví dụ
I get on pretty well with my new classmates.Tôi khá hòa hợp với những người bạn cùng lớp mới.
Tom and Mary are my classmates.Tom và Mary là các bạn cùng lớp với tôi.
Do you keep in contact with your high school classmates?Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›