closed
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đóng cửa
Câu ví dụ
She closed all the windows in the room.Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng.
The gate is closed all the year round.Cái cổng bị đóng cả năm trời nay.
Tom kicked the door closed behind him.Tom đá cái cửa đang đóng ở phía sau
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›