concentration
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự tập trung; nồng độ
Câu ví dụ
Britain ran concentration camps in the colonial Kenya.Anh Quốc đã mở các trại tập trung ở thuộc địa Kenya.
Tom's grandfather was a concentration camp survivor.Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›