conduct
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hạnh kiểm; sự tiến hànhB1
- tiến hành; chỉ huy (dàn nhạc)B2
Câu ví dụ
We conducted our investigation with the greatest care.Chúng tôi đã tiến hành cuộc điều tra của mình với sự cẩn trọng cao nhất.
This country successfully conducted a nuclear experiment.Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.
Water conducts electricity.Nước dẫn điện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›