confidence
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự tự tin; lòng tin
Câu ví dụ
My confidence pushes me to greater heights.Sự tự tin của tôi đã giúp tôi đạt đến những tầm cao mới.
He has great confidence in himself.Anh ấy rất tự tin.
Tom said that he didn't have the confidence to do that.Tom nói cậu ấy không đủ tự tin để làm việc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›