conflict
Tiếng AnhB1Nghĩa
- xung đột
Câu ví dụ
The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism.Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
It is impossible to resolve the conflict.Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.
That there are various conflicts, frictions, within the races of man is a point made clear within this book as well.Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›