confirm
Tiếng AnhB1Nghĩa
- xác nhận
Câu ví dụ
I asked Tom to confirm my findings.Tôi đã yêu cầu Tom xác nhận những phát hiện của tôi.
That still needs to be confirmed.Cái đấy vẫn cần xác nhận.
He confirmed that it was the wreck of the Titanic.Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›