control
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự kiểm soátA2
- kiểm soát; điều khiểnB1
Câu ví dụ
Hand washing is one way to control bacteria.Rửa tay là một cách kiểm soát vi khuẩn.
The situation got out of the government's control.Tình huống này nằm ngoài khả năng kiểm soát của chính phủ.
The rich and powerful often control education.Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›