couple
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cặp đôi; vài
Câu ví dụ
The couple next door are always arguing.Cặp vợ chồng nhà kế bên luôn luôn cãi nhau.
The city was full of young couples.Thành phố toàn những đôi tình nhân trẻ.
The couple carved their initials in an oak tree.Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›