cost
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chi phí; giá; có giá; tốn
Câu ví dụ
A trip to Hawaii costs around 200 dollars.Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la.
No matter what the cost, I'll accomplish that.Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.
Meditation doesn't cost anything, but it takes time.Thiền định không tốn kém gì cả, nhưng phải mất thời gian.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›