count
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đếm; tínhA2
- sự đếm; số đếmB1
Câu ví dụ
I've never counted how many books I have.Tôi chưa từng đếm xem mình có bao nhiêu sách.
When angry, count to four. When very angry, swear.Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi.
Don't count your chickens before they hatch.Nói trước bước không qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›