courage
Tiếng AnhB1Nghĩa
- lòng can đảm
Câu ví dụ
Sometimes we need courage to speak the truth.Đôi khi ta cần phải có dũng cảm để nói lên sự thật.
Even though I really want to know his name, I don't have enough courage, and I'm afraid to go ask.Mặc dù muốn biết tên anh, tôi không có đủ dũng cảm, và tôi ngại đi hỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 33 · 5 phút · miễn phí
›