courageous
Tiếng AnhB1Nghĩa
- can đảm
Câu ví dụ
To pick a fight with her, that's courageous.Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy.
Are you courageous?Bạn có can đảm không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 33 · 5 phút · miễn phí
›