NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

crisis

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • cuộc khủng hoảng

Câu ví dụ

Our country is in a crisis.Đất nước của chúng tôi đang trong thời kỳ khủng hoảng.
We are facing a violent crisis.Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực.
We're facing a budget crisis.Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1