crisis
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cuộc khủng hoảng
Câu ví dụ
Our country is in a crisis.Đất nước của chúng tôi đang trong thời kỳ khủng hoảng.
We are facing a violent crisis.Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực.
We're facing a budget crisis.Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›