cute
Tiếng AnhA1Nghĩa
- dễ thương
Câu ví dụ
I will not date anyone who is not cute.Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi.
It's so cute I'm gonna melt.Cái này dễ thương quá, mình sẽ tan chảy mất.
"I can't stand my sister's kids." "But they're so cute!""Tôi không thể chịu đựng được lũ trẻ của chị tôi." "Nhưng chúng quá dễ thương!"
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›