debt
Tiếng AnhB1Nghĩa
- món nợ
Câu ví dụ
Greece can no longer pay off its debts.Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
I have debts that have to be paid.Tôi có nợ cần phải trả.
He needs money because he has debt.Anh ấy cần tiền vì đang nợ nần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›