decision
Tiếng AnhB1Nghĩa
- quyết định
Câu ví dụ
Let's discuss it together before reaching a decision.Chúng ta hãy cùng nhau thảo luận trước khi đưa ra quyết định.
That was probably what influenced their decision.Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
Their decision will bring about serious consequences.Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›