decline
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự suy giảmB1
- suy giảm; từ chốiB2
Câu ví dụ
There was a rapid decline in stock prices.Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
Tobias respectfully declined the invitation.Tobias lịch sự từ chối lời mời.
The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues.Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›